Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tiêu tốn" (1)
tiêu tốn
Tiếng Anh
Động từto consume, to spend
Dự án này tiêu tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.
This project consumes a lot of time and money.
Từ liên quan "tiêu tốn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tiêu tốn" (1)
Dự án này tiêu tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.
This project consumes a lot of time and money.
